Atrust st110A là máy chủ được xây dựng trên nền tảng Intel Sandy Bridge
được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của nhiều môi trường CNTT. Với độ ổn
định cao, khả năng mở rộng bộ nhớ lớn, các cổng I/O phong phú, dễ dàng
tương thích với các phương tiện lưu trữ khác nhau. Atrust st110A là
sản phẩm đáng tin cậy, đa năng, và đặc biệt thích hợp cho các doanh
nghiệp vừa và nhỏ. Nó cũng được thiết kế như là một yếu tố quan trọng
của hệ thống Microsoft MultiPoint Server hoặc giải pháp MultiSeat Linux và là sự lựa chọn tốt nhất cho mô hình điện toán Client/Server và Remote Desktop.
| 1. SATA-II HDD | Nơi gắn ổ HDD lưu trữ |
| 2. Headphone port | Kết nối tới tai nghe hoặc loa |
| 3. Microphone Port | Kết nối tới microphone |
| 4. USB Port | Kết nối tới 1 máy trạm hoặc USB lưu trữ |
| 5. DVD±RW Drive (optional) | Nơi gắn ổ DVD, khách hàng tùy chọn gắn thêm |
| 6. HDD LED | Đèn cho biết tình trạng ổ cứng |
| 7. Power LED | Đèn hiện thị trạng thái nguồn |
| 8. Power button | Nút mở nguồn |
| 9. LAN port | Kết nối với một switch |
| 10. LAN or Service port | Kết nối với một switch. Một quản trị viên có thể thực hiện quản lý từ xa thông qua cổng này sử dụng công nghệ AMT. |
| 11. VGA Port | Kết nối với một màn hình. |
| 12. Serial port | Kết nối đến một thiết bị cổng nối tiếp |
| 13. USB port | Kết nối tới 1 máy trạm hoặc USB lưu trữ |
| 14. USB port | Kết nối tới bàn phím |
| 15. USB port | Kết nối tới chuột |
| 16. Audio in | Kết nối với một micro hoặc một thiết bị thu âm khác |
| 17. USB port | Kết nối tới 1 máy trạm hoặc USB lưu trữ |
| 18. Audio Out | Kết nối tới tai nghe hoặc loa |
| 19. AC IN | Vị trí gắn dây cắm nguồn |
*Lợi ích của Atrust st110A
| 1. Sử dụng điện năng hiệu quả |
| 2. Chi phí phần cứng thấp |
| 3. Chi phí vận hành thấp |
| 4. Nhanh chóng và dễ dàng cài đặt |
| 5. Độ tin cậy và độ bền cao |
| 6. Hỗ trợ toàn diện cho các máy tính để bàn từ xa và các dịch vụ phân phối ứng dụng |
*Thông số của Atrust st110A
| Thông số kỹ thuật | Atrust st110A |
| Bộ xử lý | Intel Ivy Bridge E3-1245 V2 quad core |
| Chipset | Intel® C206 |
| Bộ nhớ hệ thống (RAM) | 16GBUp to 32GB (4 DIMMs): 4GB/8GB Unbufferred ECC DDR3 up to 1333MHz |
| Đồ họa | Tích hợp trên mainboard |
| DVD RW | 24x DVD RW (tùy chọn thêm) |
| Khe gắn (slots) | 1 x low -profile PCIe x16 1 x low -profile PCIe x4 1 x low -profile PCIe x1 1 x low -profile PCI |
| I/O Ports | Mặt trước : 4 x USB A type for Device connection , 1 x Microphone in , 1x Headphone Mặt sau : 2 x Gigabit LAN ,1 x Serial ,2 x USB A type for Keyboard/Mouse 8 x USB A type for Device connection , 1 x Audio Out (Stereo), 1 x Audio in, 1 x D-sub |
| Networking | 2 x Gigabit Ethernet 10/100/1000Mb |
| Kích thước | (W) 330 x (H) 96 x (D)400mm |
| Trọng lượng | 8.5kg |
| Tiếng ồn hoạt động | Rất nhỏ |
| Nhiệt độ hoạt động tốt | 10℃ ~ 35℃ |
| Nhiệt độ bảo quản | -30℃ ~ 60℃ |
| Độ ẩm hoạt động tốt (Rh) | 10% ~ 90% (không ngưng tụ) |
| Hiệu điện thế hoạt động | 100 ~ 240 VAC |
| Tần số dòng | 50 ~ 60 Hz |
| Công suất tối đa | 250w |
| Hỗ trợ hệ điều hành |
- Microsoft Windows Server 2008 R2 SP1 - Microsoft Windows Server Hyper V - Red Hat Enterprise Linux (RHEL) 6.2 - SUSE Linux Enterprise Server (SLES) 11 - VMware ESXi 5.0 U1 - Citrix XenServer v6.0.2 - Citrix VDI-in-a-Box |
| Chuẩn quy định | CB , FCC , CE , CCC , BSMI , NRTL |


02:14
Posted in: